Hướng Dẫn Thông Tin Xin Visa Du Lịch Hàn Quốc

16/07/2014 14:37:44

Xin visa Hàn Quốc từ trước đến nay đều không phải đơn giản. Tuy nhiên trong thời gian gần đây, chính phủ Hàn Quốc mở rộng và điều kiện xét duyệt cũng không quá ngặt nghèo như xưa nữa, do đó với một hồ sơ đẹp và kĩ càng, khả năng đậu của bạn là vô cùng cao.

THỦ TỤC XIN VISA HÀN CÁ NHÂN TỰ CHỨNG MINH TÀI CHÍNH

·         Các giấy tờ công chứng phải gần ngày dự định xin visa 3 tháng

·         Không chấp nhận ảnh chụp các hồ sơ liên quan đến xin visa

1.     Hộ chiếu, còn hạn 06 tháng tính từ ngày khởi hành, nộp kèm hộ chiếu cũ nếu có (Bản gốc)

2.     02 ảnh 4 x 6 nền trắng, chụp trong vòng 6 tháng trở lại đây

3.     Chứng minh thư nhân dân (bản phôtô)

4.     Hộ Khẩu (bản phôtô)

5.     Chứng minh nghề nghiệp (một trong các giấy tờ sau)

5.1  Nếu đang làm việc cho cơ quan, công ty phải có các giấy tờ sau:

-          Hợp đồng lao động hoặc Quyết định bổ nhiệm chức vụ (Bản sao có dấu đỏ công ty)

-          Đơn xin nghỉ phép ( có đóng mộc công ty)

5.2  Nếu đã nghỉ hưu phải có: Quyết định nghỉ hưu hoặc Thẻ hưu trí (Công chứng tại phường/ xã)

5.3  Nếu là sinh viên:  photo Thẻ sinh viên (Công chứng tại phường/ xã)

5.4  Nếu là chủ Doanh nghiệp, hoặc cổ đông có tên trên Đăng ký kinh doanh:

-          Giấy phép đăng ký Kinh doanh (Công chứng tại phường/ xã)

-          Biên lai đóng thuế 3 tháng gần nhất (Công chứng tại phường/ xã)

 

6.     Chứng minh tài chính - Sổ tiết kiệm:

6.1  Chỉ cần xác nhận số dư không cần nộp sổ gốc  nếu Quý khách đã từng:

-          Nhập-xuất cảnh các nước sau trong vòng 2 năm trở lại đây: các nước trong khối Châu Âu - Schengen, New Zealand, Úc, Canada, Hoa Kỳ, Chile, Mexico

6.2  Xác nhận số dư sổ tiết kiệm trên ở thời điểm dự định xin visa tối thiểu 100.000.000đ/khách (Bản song ngữ có mộc đỏ của ngân hàng xác nhận )

6.3  Các điều kiện kèm thêm ( nếu có để hồ sơ khả năng đậu cao ) :

-          Sổ đỏ nhà đất  (Công chứng tại phường/ xã) hoặc

-          Đăng ký xe ôtô trong vòng 3 năm gần nhất (Công chứng tại phường/ xã)

-          Các tài sản có giá trị khác như: Cổ phiếu, cổ phần… (Công chứng tại phường/ xã)

·   Gia đình đi cùng nhau, chỉ cần 1 sổ tiết kiệm đứng tên Vợ hoặc chồng, giá trị sổ phải tương đương 100 triệu * tổng số người trong gia đình đi cùng nhau

·   Bố mẹ có thể dùng sổ tk bảo lãnh tài chính cho con cái dưới 18 tuổi hoặc chưa đi làm, con cái không thể dùng sổ tk bảo lãnh cho bố mẹ

7.     Các giấy tờ liên quan đến quan hệ gia đình

·   Các thành viên trong gia đình đi cùng nhau phải có giấy tờ chứng minh quan hệ. Ví dụ: Vợ chồng đi cùng nhau phải có Đăng ký kết hôn, con cái phải có giấy khai sinh… hoặc hộ khẩu thể hiện rõ các mối quan hệ trong đó

·   Trẻ em dưới 18 tuổi (dưới độ tuổi lao động) mà không có bố mẹ đi cùng phải có:

-          Giấy khai sinh của con + CMT phôtô của người ủy quyền (bố/ mẹ) + Thư ủy quyền của Bố/ Mẹ cho con cái đi cùng người thân có xác nhận phường/ xã (mẫu đi kèm)

-          Giấy tờ chứng minh quan hệ của Bố/ Mẹ với người được ủy quyền

 

THÔNG TIN ĐIỀN ĐƠN XIN CẤP VISA HÀN QUỐC

 

1. HỌ VÀ TÊN :

Giới tính:                  Ngày sinh:

Nơi sinh:.                       Quốc tịch :

Số CMND .

Ngày cấp :                      Nơi cấp:

Số hộ chiếu: ……………..…Loại HC…………………

Ngày cấp:...………….Ngày hết hạn

Số hộ chiếu khác ( Nếu có & còn giá trị ): ………………………...Loại HC………..…………......

Ngày cấp: ...…….……Ngày hết hạn

2. Địa chỉ thường trú ( Theo hộ khẩu ): ……………………………………………………………………

Nơi ở hiện tại: ……………………..……………...……………………..……………………………….…

Địa chỉ e-mail:                                              Điện thoại bàn:…………………Di động:

3. Trình độ học vấn ( Cấp cao nhất ): ……………….

Tên & địa chỉ Trường học đã tốt nghiệp ( Thời gian gần đây nhất ): …………………………………………………………………………………………………………………

4. Nghề nghiệp: ……………......................................…….Chức vụ: ..................................................

Tên và địa chỉ nơi đang công tác (trường học nếu là học sinh, nơi đã từng công tác đối với khách hàng đã nghỉ hưu): …………………………………………………………………………………………………

Số điện thoại: .............................................................................................................................................

5. Tình trạng hôn nhân:

 1 Độc thân   1 Đã kết hôn  1 Ly thân   1 Ly hôn   1 Góa  1 Khác (ghi rõ)…………..………………

Thông tin vợ / chồng:

+ Họ và tên: ..................................................................................................................................................

+ Ngày tháng năm sinh:…........................................... Mobile: ......................................................................

+ Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………...

6. Đã từng đi du lịch Hàn Quốc trong vòng 5 năm gần đây chưa ?       1  Chưa (No)      1 Rồi (Yes).

7. Đã từng đi du lịch các nước khác ( ngoài Hàn Quốc ) trong vòng 5 năm gần đây chưa ?

                               1 Chưa (No)                                                                     1 Rồi (Yes).

Tên nước đã từng đi

Mục đích chuyến đi

Thời gian đi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Có đi du lịch cùng ai trong chuyến này không ?            Không (No)                          1  Có (Yes).

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Quốc tịch

Quan hệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Đã sử dụng tên khác để nhập cảnh vào Hàn Quốc chưa ?

1 Không (No)

1 Có (Yes). Họ và tên (đã từng sử dụng để nhập cảnh Hàn Quốc )……………………………………

10. Có mang quốc tịch khác (ngoài quốc tịch Việt Nam) không ? 

1  Không (No)

1 Có (Yes). Tên nước…………………………………………………...………………………………

11. Ai chi trả cho chuyến đi:      tự chi trả / ……………..………..…………………….

12. Thông tin cá nhân có thể liên hệ khẩn cấp khi cần : (vợ / chồng / bố / mẹ …)

Họ và tên:

Quan hệ

Ngày tháng năm sinh:                       

Quốc tịch:

Số điện thoại

Nghề nghiệp

Địa chỉ

13. Thông tin người đi cùng (không phải bố mẹ, dành cho trẻ em dưới 18 tuổi)

Họ và tên:

 

Quan hệ

Ngày tháng năm sinh:  

                    

Quốc tịch:

Số điện thoại

 

Nghề nghiệp

Địa chỉ

Giấy tờ chứng minh quan hệ

1.

2.

3.

4.

       

 

Người khai ký tên

 

 

Hỗ Trợ Trực Tuyến & Hotline

028 3922 55 88 – 0903 035 091 (Ms Bích)
028 3952 0923 – 0936 062 614 (Ms Nhi)
028 5407 8888 - 0909 690 821 (Ms Đoan Hương)
0913 123 333
0903 035 091
0945 244 168
0906 788 849
0936 062 614
093 690 4585
0902648368